Nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp cơ bản, những thông tin bạn cần biết

0
(0)

Hiện nay bất kỳ doanh nghiệp, công ty hay tổ chức kinh doanh cần phải hiểu rõ các nghiệp vụ kế toán căn bản. Vì đây là những việc hàng này mà bất kỳ bộ phận nào kế toán cũng cần thực hiện. Ở bài viết này hóa đơn điện tử MIFI sẽ đề cập đến nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp cơ bản, những thông tin bạn cần biết.

Nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp cơ bản, những thông tin bạn cần biết

1. Nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp là gì?

Những việc làm của nhân viên kế toán hằng ngày như: thu chi những chi phí bán hàng, xuất nhập các loại tiền mặt, bút toán tài chính, thực hiện báo cáo thuế,…. Những việc này chính là nghiệp vụ kế toán cần phải làm trong quá trình làm việc trong doanh nghiệp. Trên thực tế một doanh nghiệp cần phải có nghiệp vụ kế toán hoặc là có một kế toán viên giỏi về nghiệp vụ kế toán.

2. Thông tin chi tiết nghiệp vụ kế toán doanh nghiệp

2.1 Mua hàng

Khi mua hàng hóa, nguyên vật liệu cho hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ thì hạch toán như sau:

  • Nợ TK 152, 153, 155, 156, 211, 641, 642: Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT.
  • Nợ TK 1331: Thuế GTGT mua vào.
  • Có TK 111, 112, 331: Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn.

Mua hàng vào sử dụng ngay mà không cần nhập kho thì hạch toán như sau:

  • Nợ TK 621, 623, 641, 642: Giá mua chưa gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT).
  • Nợ TK 1331: Thuế GTGT được khấu trừ.
  • Có TK 111, 112, 331: Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn.

Thanh toán công nợ cho nhà cung cấp:

Nợ TK 331: Số tiền trả trước cho nhà cung cấp.

Có TK 111, 112.

Hạch toán Khi mua hàng hóa, nguyên vật liệu, dịch vụ phục vụ cho doanh nghiệp

2.2 Bán hàng

Giá vốn hàng bán:

  • Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán.
  • Có TK 156.

Doanh thu bán hàng:

  • Nợ TK 111, 112, 131: Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn.
  • Có TK 511: Doanh thu chưa gồm thuế GTGT.
  • Có TK 3331: Thuế GTGT bán ra.

Thu công nợ kỳ trước của khách hàng hoặc khách hàng trả trước tiền hàng:

  • Nợ TK 111, 112: Số tiền khách hàng trả trước.
  • Có TK 131.

2.3 Nghiệp vụ Công cụ – dụng cụ

Mua nhập kho công cụ – dụng cụ:

  • Nợ TK 153.
  • Nợ TK 1331.
  • Có TK 111, 112, 331.

Xuất dùng công cụ – dụng cụ:

– Trường hợp 1: Phân bổ một lần toàn bộ giá trị công cụ – dụng cụ:

  • Nợ TK 154: Dùng cho bộ phận sản xuất.
  • Nợ TK 641: Dùng cho bộ phận bán hàng.
  • Nợ TK 642: Dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp.
  • Có TK 153: Giá trị công cụ dụng cụ phân bổ.

– Trường hợp 2: Phân bổ nhiều lần toàn bộ giá trị công cụ – dụng cụ:

Khi xuất:

  • Nợ TK 242.
  • Có TK 153.

Khi phân bổ từ 2 lần trở lên:

  • Nợ TK 154: Dùng cho bộ phận sản xuất.
  • Nợ TK 641: Dùng cho bộ phận bán hàng.
  • Nợ TK 642: Dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp.
  • Có TK 242.

2.4 Tài sản cố định (TSCĐ)

Mua tài sản cố định:

  • Nợ TK 211.
  • Nợ TK 133.
  • Có TK 111, 112, 331.

Khấu hao định kỳ:

  • Nợ TK 154, 641, 642.
  • Có TK 214.

Chuyển nhượng, thanh lý bán:

Xóa sổ:

  • Nợ TK 214: Tổng giá trị khấu hao tính đến thời điểm thanh lý, nhượng bán.
  • Nợ TK 811: Giá trị còn lại.
  • Có TK 211: Nguyên giá tài sản.

Doanh thu bán:

  • Nợ TK 111, 112, 131.
  • Có TK 711: Giá bán.
  • Có TK 3331: Thuế GTGT bán ra của tài sản.

Trường hợp có tân trang, sửa chữa trước khi thanh lý:

  • Nợ TK 811: Chi phí thanh lý.
  • Nợ TK 1331: Thuế GTGT.
  • Có TK 111, 112, 331.

2.5 Nghiệp vụ lương và các khoản trích theo lương

Hạch toán chi phí lương:

  • Nợ TK 154, 641, 642.
  • Có TK 334.

Chi phí bảo hiểm do doanh nghiệp chịu:

  • Nợ TK 154, 641, 642.
  • Có TK 3383.
  • Có TK 3384.
  • Có TK 3386.
  • Có TK 3382.

Trích các loại bảo hiểm, thuế thu nhập cá nhân trừ vào lương của người lao động:

  • Nợ TK 334.
  • Có TK 3383.
  • Có TK 3384.
  • Có TK 3386.

Thanh toán lương cho CNV (Công nhân viên):

  • Nợ TK 334: Lương thực lĩnh = Tổng lương (Tổng bên Có TK 334) – Các khoản giảm trừ vào lương (Tổng bên Nợ TK 334).
  • Có TK 111, 112.

Nộp các khoản bảo hiểm:

  • Nợ TK 3383.
  • Nợ TK 3384.
  • Nợ TK 3386.
  • Có TK 111, 112.

Nghiệp vụ lương và các khoản trích theo lương

2.6 Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán

Bên mua:

Khi mua:

  • Nợ TK 152, 153, 156.
  • Nợ TK 133.
  • Có TK 111, 112, 331.

Chiết khấu được hưởng:

  • Nợ TK 111, 112, 331, 1388.
  • Có TK 711, 515.

Bên bán:

– Giá vốn hàng bán:

  • Nợ TK 632.
  • Có TK 152, 153, 154, 155, 156.

– Doanh thu:

  • Nợ TK 111, 112, 131.
  • Có TK 511.
  • Có TK 3331.

– Phần chiết khấu cho khách hàng hưởng:

  • Nợ TK 635.
  • Có TK 111, 112, 131, 3388.

2.7 Các bút toán cuối kỳ

Khấu trừ thuế GTGT, để xác định số tiền thuế GTGT, kế toán viên cần thực hiện theo 3 bước sau:

  • Bước 1: Tính tổng số tiền thuế GTGT đầu vào được khấu trừ (1331).
  • Bước 2: Tính tổng số tiền thuế GTGT phải nộp (3331).
  • Bước 3: Xác định tiền thuế GTGT được khấu trừ kỳ trước chuyển sang kỳ này (nếu có) (dư TK 133 của tháng trước).

=> Sau đó, lấy dư đầu kỳ của TK 133 + Phát sinh của TK 133 so sánh với TK 3331, số nào nhỏ hơn thì lấy.Bút toán khấu trừ thuế GTGT được hạch toán như sau:

  • Nợ TK 3331.
  • Có TK 1331.

Ghi nhận giá vốn hàng bán:

  • Nợ TK 632.
  • Có TK 154.

Các khoản giảm trừ doanh thu:

  • Nợ TK 511.
  • Có TK 521, 531, 532.

Những bút toán kết chuyển:

– Doanh thu thuần từ hoạt động SXKD (sản xuất kinh doanh):

  • Nợ TK 511.
  • Có TK 911.

– Doanh thu thuần từ hoạt động đầu tư tài chính:

  • Nợ TK 515.
  • Có TK 911.

– Doanh thu thuần từ hoạt động khác:

  • Nợ TK 711.
  • Có TK 911.

– Giá vốn hàng bán:

  • Nợ TK 911.
  • Có TK 632.

– Chi phí bán hàng:

  • Nợ TK 911.
  • Có TK 641.

– Chi phí quản lý doanh nghiệp:

  • Nợ TK 911.
  • Có TK 642.

– Chi phí khác:

  • Nợ TK 911.
  • Có TK 811.

– Tính thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý nếu doanh nghiệp có lãi:

  • Nợ TK 821.
  • Có TK 3334.

– Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp:

  • Nợ TK 911.
  • Có TK 821.

Xác định lợi nhuận sau thuế:

– Nếu doanh nghiệp lãi:

  • Nợ TK 911.
  • Có TK 421.

– Nếu doanh nghiệp lỗ:

  • Nợ TK 421.
  • Có TK 911.

Quy trình tính lợi nhuận:

– Tập hợp chi phí:

  • Nợ TK 154.
  • Có TK 621, 622, 627 và 155.

– Xác định giá vốn hàng bán:

  • Nợ TK 632, 635, 641, 642.
  • Có TK 911.

3. Kết luận

Những thông tin chi tiết về nghiệp vụ kế toán trên các bạn nên cần nắm vững để doanh nghiệp của bạn hoạt động tốt, nếu bạn đang cần phần mềm quản lý kế toán chuẩn an toàn nhất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn cụ thể miễn phí 24/7/365.

Liên hệ ngay với hóa đơn điện tử MIFI để được tư vấn Miễn Phí

Trên đây là những thông mà Mifi tổng hợp được từ nguồn tin chính thống từ các trang của nhà nước chính vì thế các bạn hãy tự tin mà tham khảo nhé, chúc các bạn thành công.

BÌNH CHỌN:

Hãy bình chọn 5 sao nếu bạn tìm thấy nội dung hữu ích.

Xếp hạng 0 / 5. Số phiếu 0

Ngày đăng: 13:49:14 28/11/2022

Ngày cập nhật mới nhất: 08:55:32 31/08/2023